lingotto
danh từ giống đực
/linˈɡɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lingotto · số nhiều: i lingotti
lingotto nghĩa là thỏi.
Nghĩa của lingotto
Danh từ · giống đực
- Thỏi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lingotto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ingot, bar, bullion
Câu hỏi thường gặp
lingotto nghĩa là gì?
lingotto (danh từ) nghĩa là thỏi.
lingotto là giống đực hay giống cái?
lingotto là danh từ giống đực: il lingotto, số nhiều i lingotti.