TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lingotto

danh từ giống đực
/linˈɡɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lingotto · số nhiều: i lingotti

lingotto nghĩa là thỏi.

Nghĩa của lingotto

Danh từ · giống đực

  1. Thỏi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lingotto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ingot, bar, bullion

Câu hỏi thường gặp

lingotto nghĩa là gì?

lingotto (danh từ) nghĩa là thỏi.

lingotto là giống đực hay giống cái?

lingotto là danh từ giống đực: il lingotto, số nhiều i lingotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.