TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barra

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbar.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la barra · số nhiều: le barre

barra nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo.

Nghĩa của barra

Danh từ · giống cái

  1. Dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo, dấu xẹt chéo.

Họ từ của barra

Cụm từ, thành ngữ với barra

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rod, bar, slat; helm, tiller; stroke, slash ('/' symbol); tray (computer); bar (inward folds of the wall of a horse hoof)

Câu hỏi thường gặp

barra nghĩa là gì?

barra (danh từ) nghĩa là dấu gạch chéo, dấu xuyệt chéo.

barra là giống đực hay giống cái?

barra là danh từ giống cái: la barra, số nhiều le barre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.