liscivia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la liscivia · số nhiều: le liscivie
liscivia nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
Nghĩa của liscivia
Danh từ · giống cái
- Nước tro, nước tro tàu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liscivia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lye (caustic soda)
Câu hỏi thường gặp
liscivia nghĩa là gì?
liscivia (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.
liscivia là giống đực hay giống cái?
liscivia là danh từ giống cái: la liscivia, số nhiều le liscivie.