TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

liscivia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la liscivia · số nhiều: le liscivie

liscivia nghĩa là nước tro, nước tro tàu.

Nghĩa của liscivia

Danh từ · giống cái

  1. Nước tro, nước tro tàu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liscivia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lye (caustic soda)

Câu hỏi thường gặp

liscivia nghĩa là gì?

liscivia (danh từ) nghĩa là nước tro, nước tro tàu.

liscivia là giống đực hay giống cái?

liscivia là danh từ giống cái: la liscivia, số nhiều le liscivie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.