TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macchia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmak.kja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la macchia · số nhiều: le macchie

macchia nghĩa là vết, tật.

Nghĩa của macchia

Danh từ · giống cái

  1. Vết, tật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macchia

Đồng nghĩa

Họ từ của macchia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stain, smear; spot, fleck; blot, speck, disgrace; defect, flaw; shrub, bush, brake; macchia (shrubland biota); generic name for plants commonly found in a macchia; synonym of foresta (“forest”)

Câu hỏi thường gặp

macchia nghĩa là gì?

macchia (danh từ) nghĩa là vết, tật.

macchia là giống đực hay giống cái?

macchia là danh từ giống cái: la macchia, số nhiều le macchie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.