masnada
danh từ giống cái
/mazˈna.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la masnada · số nhiều: le masnade
masnada nghĩa là đoàn, tốp, toán.
Nghĩa của masnada
Danh từ · giống cái
- Đoàn, tốp, toán, kíp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masnada
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gang, band (of thieves etc.)
Câu hỏi thường gặp
masnada nghĩa là gì?
masnada (danh từ) nghĩa là đoàn, tốp, toán.
masnada là giống đực hay giống cái?
masnada là danh từ giống cái: la masnada, số nhiều le masnade.