TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

masnada

danh từ giống cái
/mazˈna.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la masnada · số nhiều: le masnade

masnada nghĩa là đoàn, tốp, toán.

Nghĩa của masnada

Danh từ · giống cái

  1. Đoàn, tốp, toán, kíp.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masnada

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gang, band (of thieves etc.)

Câu hỏi thường gặp

masnada nghĩa là gì?

masnada (danh từ) nghĩa là đoàn, tốp, toán.

masnada là giống đực hay giống cái?

masnada là danh từ giống cái: la masnada, số nhiều le masnade.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.