TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nerbo

danh từ giống đực
/ˈnɛr.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nerbo · số nhiều: i nerbi

nerbo nghĩa là roi.

Nghĩa của nerbo

Danh từ · giống đực

  1. Roi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nerbo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ whip; backbone, sinew

Câu hỏi thường gặp

nerbo nghĩa là gì?

nerbo (danh từ) nghĩa là roi.

nerbo là giống đực hay giống cái?

nerbo là danh từ giống đực: il nerbo, số nhiều i nerbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.