novella
danh từ giống cái
/noˈvɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la novella · số nhiều: le novelle
novella nghĩa là tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.
Nghĩa của novella
Danh từ · giống cái
- Tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novella
Đồng nghĩa
Họ từ của novella
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tale, story, short story; information of interest, news
Câu hỏi thường gặp
novella nghĩa là gì?
novella (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.
novella là giống đực hay giống cái?
novella là danh từ giống cái: la novella, số nhiều le novelle.