TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

novella

danh từ giống cái
/noˈvɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la novella · số nhiều: le novelle

novella nghĩa là tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.

Nghĩa của novella

Danh từ · giống cái

  1. Tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novella

Đồng nghĩa

Họ từ của novella

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tale, story, short story; information of interest, news

Câu hỏi thường gặp

novella nghĩa là gì?

novella (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết ngắn, truyện vừa.

novella là giống đực hay giống cái?

novella là danh từ giống cái: la novella, số nhiều le novelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.