pignatta
danh từ giống cái
/piɲˈɲat.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pignatta · số nhiều: le pignatte
pignatta nghĩa là nồi.
Nghĩa của pignatta
Danh từ · giống cái
- Nồi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pignatta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kind of traditional terracotta cooking pot; cement block, cinder block, breeze block; piñata (doll or other decorated container filled with candy)
Câu hỏi thường gặp
pignatta nghĩa là gì?
pignatta (danh từ) nghĩa là nồi.
pignatta là giống đực hay giống cái?
pignatta là danh từ giống cái: la pignatta, số nhiều le pignatte.