TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pignatta

danh từ giống cái
/piɲˈɲat.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pignatta · số nhiều: le pignatte

pignatta nghĩa là nồi.

Nghĩa của pignatta

Danh từ · giống cái

  1. Nồi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pignatta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kind of traditional terracotta cooking pot; cement block, cinder block, breeze block; piñata (doll or other decorated container filled with candy)

Câu hỏi thường gặp

pignatta nghĩa là gì?

pignatta (danh từ) nghĩa là nồi.

pignatta là giống đực hay giống cái?

pignatta là danh từ giống cái: la pignatta, số nhiều le pignatte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.