poltrona
/polˈtro.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la poltrona · số nhiều: le poltrone
poltrona nghĩa là ghế bành.
Nghĩa của poltrona
Danh từ · giống cái
- Ghế bành.
Họ từ của poltrona
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lazy woman; armchair, easy chair; seat (especially in the first rows); prestigious position
Câu hỏi thường gặp
poltrona nghĩa là gì?
poltrona (danh từ) nghĩa là ghế bành.
poltrona là giống đực hay giống cái?
poltrona là danh từ giống cái: la poltrona, số nhiều le poltrone.