TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poltrona

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/polˈtro.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la poltrona · số nhiều: le poltrone

poltrona nghĩa là ghế bành.

Nghĩa của poltrona

Danh từ · giống cái

  1. Ghế bành.

Họ từ của poltrona

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lazy woman; armchair, easy chair; seat (especially in the first rows); prestigious position

Câu hỏi thường gặp

poltrona nghĩa là gì?

poltrona (danh từ) nghĩa là ghế bành.

poltrona là giống đực hay giống cái?

poltrona là danh từ giống cái: la poltrona, số nhiều le poltrone.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.