TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

proavo

danh từ giống đực
/proˈa.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il proavo · số nhiều: i proavi

proavo nghĩa là ông cố, cụ ông.

Nghĩa của proavo

Danh từ · giống đực

  1. Ông cố, cụ ông.

Dạng từ của proavo

Giống cáiproava

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proavo

Đồng nghĩa

Họ từ của proavo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ great-grandfather; forefathers, ancestors

Câu hỏi thường gặp

proavo nghĩa là gì?

proavo (danh từ) nghĩa là ông cố, cụ ông.

proavo là giống đực hay giống cái?

proavo là danh từ giống đực: il proavo, số nhiều i proavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.