TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

reattivo

danh từ giống đực
/re.atˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il reattivo · số nhiều: i reattivi

reattivo nghĩa là thuốc thử.

Nghĩa của reattivo

Danh từ · giống đực

  1. Thuốc thử.

Dạng từ của reattivo

Giống cáireattiva
Giống cái số nhiềureattive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reattivo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reactive; having reactance
  • Danh từ reagent; reactant; reactor

Câu hỏi thường gặp

reattivo nghĩa là gì?

reattivo (danh từ) nghĩa là thuốc thử.

reattivo là giống đực hay giống cái?

reattivo là danh từ giống đực: il reattivo, số nhiều i reattivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.