reduce
danh từ cả hai giống
/ˈrɛ.du.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la reduce · số nhiều: i reduci
reduce nghĩa là cựu binh, lính cũ.
Nghĩa của reduce
Danh từ · cả hai giống
- Cựu binh, lính cũ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reduce
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ returning
- Danh từ survivor; veteran
Câu hỏi thường gặp
reduce nghĩa là gì?
reduce (danh từ) nghĩa là cựu binh, lính cũ.
reduce là giống đực hay giống cái?
reduce là danh từ cả hai giống: il/la reduce, số nhiều i reduci.