TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rubrica

danh từ giống cái
/ruˈbri.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rubrica · số nhiều: le rubriche

rubrica nghĩa là sổ địa chỉ, danh bạ.

Nghĩa của rubrica

Danh từ · giống cái

  1. Sổ địa chỉ, danh bạ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubrica

Đồng nghĩa

Họ từ của rubrica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubric (a heading in a book highlighted in red); address book; phonebook; column or page (in a newspaper); spot (part of a broadcast), time

Câu hỏi thường gặp

rubrica nghĩa là gì?

rubrica (danh từ) nghĩa là sổ địa chỉ, danh bạ.

rubrica là giống đực hay giống cái?

rubrica là danh từ giống cái: la rubrica, số nhiều le rubriche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.