TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sancire

/sanˈt͡ʃi.re/ giọng máy của trình duyệt

sancire nghĩa là phê chuẩn, chấp nhận.

Nghĩa của sancire

Động từ

  1. Phê chuẩn, chấp nhận, đồng ý.

Chia động từ sancire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sancitoDanh động từ: sancendo

Hiện tại presente

  • io sancisco
  • tu sancisci
  • lui/lei sancisce
  • noi sanciamo
  • voi sancite
  • loro sanciscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sancito
  • tu hai sancito
  • lui/lei ha sancito
  • noi abbiamo sancito
  • voi avete sancito
  • loro hanno sancito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sancivo
  • tu sancivi
  • lui/lei sanciva
  • noi sancivamo
  • voi sancivate
  • loro sancivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sancii
  • tu sancisti
  • lui/lei sancì
  • noi sancimmo
  • voi sanciste
  • loro sancirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sancirò
  • tu sancirai
  • lui/lei sancirà
  • noi sanciremo
  • voi sancirete
  • loro sanciranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sancirei
  • tu sanciresti
  • lui/lei sancirebbe
  • noi sanciremmo
  • voi sancireste
  • loro sancirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sancisca
  • che tu sancisca
  • che lui/lei sancisca
  • che noi sanciamo
  • che voi sanciate
  • che loro sanciscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sancissi
  • che tu sancissi
  • che lui/lei sancisse
  • che noi sancissimo
  • che voi sanciste
  • che loro sancissero

Mệnh lệnh imperativo

  • sancisci! (tu)
  • sancisca! (lei)
  • sanciamo! (noi)
  • sancite! (voi)
  • sanciscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sancire

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sanction, to ratify (a pact); to decree, to proclaim; to sanction, to consecrate (e.g. a custom)

Câu hỏi thường gặp

sancire nghĩa là gì?

sancire (động từ) nghĩa là phê chuẩn, chấp nhận.

Chia động từ sancire ở thì hiện tại thế nào?

io sancisco, tu sancisci, lui/lei sancisce, noi sanciamo, voi sancite, loro sanciscono. Phân từ quá khứ: sancito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.