TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scomparsa

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/skomˈpar.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scomparsa · số nhiều: le scomparse

scomparsa nghĩa là sự biến mất, sự mất tích, sự qua đời.

Nghĩa của scomparsa

Danh từ · giống cái

  1. Sự biến mất, sự mất tích. (biên soạn)
  2. Sự qua đời. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scomparsa

Đồng nghĩa

Họ từ của scomparsa

Câu ví dụ với scomparsa

  • Quella religione ora è scomparsa. Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13946350
  • Quella religione adesso è scomparsa. Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13946352
  • Loro sono scomparse. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567082
  • Sono scomparse. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567081

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disappearance, vanishing; death, decease, demise; passing; extinction

Câu hỏi thường gặp

scomparsa nghĩa là gì?

scomparsa (danh từ) nghĩa là sự biến mất, sự mất tích, sự qua đời.

scomparsa là giống đực hay giống cái?

scomparsa là danh từ giống cái: la scomparsa, số nhiều le scomparse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.