scomparsa
đi với mạo từ: la scomparsa · số nhiều: le scomparse
scomparsa nghĩa là sự biến mất, sự mất tích, sự qua đời.
Nghĩa của scomparsa
Danh từ · giống cái
- Sự biến mất, sự mất tích. (biên soạn)
- Sự qua đời. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scomparsa
Đồng nghĩa
Họ từ của scomparsa
Câu ví dụ với scomparsa
- Quella religione ora è scomparsa. Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13946350
- Quella religione adesso è scomparsa. Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13946352
- Loro sono scomparse. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567082
- Sono scomparse. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4567081
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disappearance, vanishing; death, decease, demise; passing; extinction
Câu hỏi thường gặp
scomparsa nghĩa là gì?
scomparsa (danh từ) nghĩa là sự biến mất, sự mất tích, sự qua đời.
scomparsa là giống đực hay giống cái?
scomparsa là danh từ giống cái: la scomparsa, số nhiều le scomparse.