scompiglio
danh từ giống đực
/skomˈpiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo scompiglio · số nhiều: gli scompigli
scompiglio nghĩa là sự náo động.
Nghĩa của scompiglio
Danh từ · giống đực
- Sự náo động.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scompiglio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confusion, mess, havoc, turmoil; stampede; confusion
Câu hỏi thường gặp
scompiglio nghĩa là gì?
scompiglio (danh từ) nghĩa là sự náo động.
scompiglio là giống đực hay giống cái?
scompiglio là danh từ giống đực: lo scompiglio, số nhiều gli scompigli.