TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scompiglio

danh từ giống đực
/skomˈpiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo scompiglio · số nhiều: gli scompigli

scompiglio nghĩa là sự náo động.

Nghĩa của scompiglio

Danh từ · giống đực

  1. Sự náo động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scompiglio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confusion, mess, havoc, turmoil; stampede; confusion

Câu hỏi thường gặp

scompiglio nghĩa là gì?

scompiglio (danh từ) nghĩa là sự náo động.

scompiglio là giống đực hay giống cái?

scompiglio là danh từ giống đực: lo scompiglio, số nhiều gli scompigli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.