TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

scritta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈskrit.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la scritta · số nhiều: le scritte

scritta nghĩa là dòng chữ, chữ viết.

Nghĩa của scritta

Danh từ · giống cái

  1. Dòng chữ, chữ viết (trên biển, tường) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scritta

Đồng nghĩa

Họ từ của scritta

Câu ví dụ với scritta

  • La lettera è stata scritta da Tom. Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326369
  • La lettera fu scritta da Tom. Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326371
  • L'ho scritta di persona. Tôi tự viết nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2564500
  • L'ho scritta per Tom. Tôi đã viết nó cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566507
  • L'ho scritta. Tôi viết cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6567491

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ writing; notice, sign; list; (written) contract, agreement

Câu hỏi thường gặp

scritta nghĩa là gì?

scritta (danh từ) nghĩa là dòng chữ, chữ viết.

scritta là giống đực hay giống cái?

scritta là danh từ giống cái: la scritta, số nhiều le scritte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.