scritta
đi với mạo từ: la scritta · số nhiều: le scritte
scritta nghĩa là dòng chữ, chữ viết.
Nghĩa của scritta
Danh từ · giống cái
- Dòng chữ, chữ viết (trên biển, tường) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scritta
Đồng nghĩa
Họ từ của scritta
Câu ví dụ với scritta
- La lettera è stata scritta da Tom. Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326369
- La lettera fu scritta da Tom. Lá thư được viết bởi Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326371
- L'ho scritta di persona. Tôi tự viết nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2564500
- L'ho scritta per Tom. Tôi đã viết nó cho Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2566507
- L'ho scritta. Tôi viết cái đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6567491
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ writing; notice, sign; list; (written) contract, agreement
Câu hỏi thường gặp
scritta nghĩa là gì?
scritta (danh từ) nghĩa là dòng chữ, chữ viết.
scritta là giống đực hay giống cái?
scritta là danh từ giống cái: la scritta, số nhiều le scritte.