sito
đi với mạo từ: il sito · số nhiều: i siti
sito nghĩa là trang web, trang mạng.
Nghĩa của sito
Danh từ · giống đực
- Trang web, trang mạng.
Dạng từ của sito
| Giống cái | sita |
| Giống cái số nhiều | site |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sito
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với sito
- sito web — Trang web, trang mạng.
Câu ví dụ với sito
- Ho cambiato il layout del mio sito. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388808
- Tatoeba è solo un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819391
- Tatoeba è soltanto un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819392
- Tatoeba è solamente un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819394
- Noi abbiamo un sito web. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605061
- Abbiamo un sito web. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605058
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ situated, located, lying
- Danh từ location, position, situation, site; place, site, location; region of a protein, a piece of DNA or RNA where chemical reactions take place; site; website; bad smell, stink
- Tiền tố sito-
Câu hỏi thường gặp
sito nghĩa là gì?
sito (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.
sito là giống đực hay giống cái?
sito là danh từ giống đực: il sito, số nhiều i siti.