TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sito

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsi.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sito · số nhiều: i siti

sito nghĩa là trang web, trang mạng.

Nghĩa của sito

Danh từ · giống đực

  1. Trang web, trang mạng.

Dạng từ của sito

Giống cáisita
Giống cái số nhiềusite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sito

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sito

Câu ví dụ với sito

  • Ho cambiato il layout del mio sito. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388808
  • Tatoeba è solo un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819391
  • Tatoeba è soltanto un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819392
  • Tatoeba è solamente un sito web. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1819394
  • Noi abbiamo un sito web. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605061
  • Abbiamo un sito web. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ situated, located, lying
  • Danh từ location, position, situation, site; place, site, location; region of a protein, a piece of DNA or RNA where chemical reactions take place; site; website; bad smell, stink
  • Tiền tố sito-

Câu hỏi thường gặp

sito nghĩa là gì?

sito (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.

sito là giống đực hay giống cái?

sito là danh từ giống đực: il sito, số nhiều i siti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.