TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sottospecie

danh từ giống cái
/ˌsot.tosˈpɛ.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sottospecie

sottospecie nghĩa là loài phụ, phân loài.

Nghĩa của sottospecie

Danh từ · giống cái

  1. Loài phụ, phân loài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sottospecie

Đồng nghĩa

Họ từ của sottospecie

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subspecies; subcategory; substandard variety

Câu hỏi thường gặp

sottospecie nghĩa là gì?

sottospecie (danh từ) nghĩa là loài phụ, phân loài.

sottospecie là giống đực hay giống cái?

sottospecie là danh từ giống cái: la sottospecie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.