sottospecie
danh từ giống cái
/ˌsot.tosˈpɛ.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sottospecie
sottospecie nghĩa là loài phụ, phân loài.
Nghĩa của sottospecie
Danh từ · giống cái
- Loài phụ, phân loài.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sottospecie
Đồng nghĩa
Họ từ của sottospecie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subspecies; subcategory; substandard variety
Câu hỏi thường gặp
sottospecie nghĩa là gì?
sottospecie (danh từ) nghĩa là loài phụ, phân loài.
sottospecie là giống đực hay giống cái?
sottospecie là danh từ giống cái: la sottospecie.