TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stancare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/stanˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của stancare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tire, to fatigue; to weaken (an opponent); to bore, to annoy; to deplete (the soil)

Chia động từ stancare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: stancatoDanh động từ: stancando

Hiện tại presente

  • io stanco
  • tu stanchi
  • lui/lei stanca
  • noi stanchiamo
  • voi stancate
  • loro stancano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho stancato
  • tu hai stancato
  • lui/lei ha stancato
  • noi abbiamo stancato
  • voi avete stancato
  • loro hanno stancato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io stancavo
  • tu stancavi
  • lui/lei stancava
  • noi stancavamo
  • voi stancavate
  • loro stancavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io stancai
  • tu stancasti
  • lui/lei stancò
  • noi stancammo
  • voi stancaste
  • loro stancarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io stancherò
  • tu stancherai
  • lui/lei stancherà
  • noi stancheremo
  • voi stancherete
  • loro stancheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io stancherei
  • tu stancheresti
  • lui/lei stancherebbe
  • noi stancheremmo
  • voi stanchereste
  • loro stancherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io stanchi
  • che tu stanchi
  • che lui/lei stanchi
  • che noi stanchiamo
  • che voi stanchiate
  • che loro stanchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io stancassi
  • che tu stancassi
  • che lui/lei stancasse
  • che noi stancassimo
  • che voi stancaste
  • che loro stancassero

Mệnh lệnh imperativo

  • stanca! (tu)
  • stanchi! (lei)
  • stanchiamo! (noi)
  • stancate! (voi)
  • stanchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stancare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với stancare

  • Eravamo molto stanchi. Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377272
  • Noi eravamo stanchi. Chúng ta mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395203
  • Erano entrambi stanchi. Họ đều đã mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208456
  • Mi chiedo se non siete stanchi di fare la stessa cosa ogni giorno. Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646018
  • Eravamo stanchi. Chúng ta mệt mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4395202

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ stancare ở thì hiện tại thế nào?

io stanco, tu stanchi, lui/lei stanca, noi stanchiamo, voi stancate, loro stancano. Phân từ quá khứ: stancato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.