TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stocco

danh từ giống đực
/ˈstɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stocco · số nhiều: gli stocchi

stocco nghĩa là gươm, kiếm.

Nghĩa của stocco

Danh từ · giống đực

  1. Gươm, kiếm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stocco

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tuck, rapier, sword; corn plant after cobs removal; stockfish (dried cod)

Câu hỏi thường gặp

stocco nghĩa là gì?

stocco (danh từ) nghĩa là gươm, kiếm.

stocco là giống đực hay giống cái?

stocco là danh từ giống đực: lo stocco, số nhiều gli stocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.