succhiotto
danh từ giống đực
/sukˈkjɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il succhiotto · số nhiều: i succhiotti
succhiotto nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.
Nghĩa của succhiotto
Danh từ · giống đực
- Núm vú giả, ti giả, tu ti.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succhiotto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ love bite, hickey (US); pacifier
Câu hỏi thường gặp
succhiotto nghĩa là gì?
succhiotto (danh từ) nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.
succhiotto là giống đực hay giống cái?
succhiotto là danh từ giống đực: il succhiotto, số nhiều i succhiotti.