TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

succhiotto

danh từ giống đực
/sukˈkjɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il succhiotto · số nhiều: i succhiotti

succhiotto nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.

Nghĩa của succhiotto

Danh từ · giống đực

  1. Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succhiotto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ love bite, hickey (US); pacifier

Câu hỏi thường gặp

succhiotto nghĩa là gì?

succhiotto (danh từ) nghĩa là núm vú giả, ti giả, tu ti.

succhiotto là giống đực hay giống cái?

succhiotto là danh từ giống đực: il succhiotto, số nhiều i succhiotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.