TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

summit

danh từ giống đực
/ˈsum.mit/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il summit

summit nghĩa là chỏm, chóp, hội nghị thượng đỉnh.

Nghĩa của summit

Danh từ · giống đực

  1. Chỏm, chóp, đỉnh.
  2. Hội nghị thượng đỉnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ summit (gathering of leaders)

Câu hỏi thường gặp

summit nghĩa là gì?

summit (danh từ) nghĩa là chỏm, chóp, hội nghị thượng đỉnh.

summit là giống đực hay giống cái?

summit là danh từ giống đực: il summit.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.