TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

temperamatite

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il temperamatite

temperamatite nghĩa là cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.

Nghĩa của temperamatite

Danh từ · giống đực

  1. Cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temperamatite

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pencil sharpener

Câu hỏi thường gặp

temperamatite nghĩa là gì?

temperamatite (danh từ) nghĩa là cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.

temperamatite là giống đực hay giống cái?

temperamatite là danh từ giống đực: il temperamatite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.