TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

temperino

danh từ giống đực
/tem.peˈri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il temperino · số nhiều: i temperini

temperino nghĩa là cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.

Nghĩa của temperino

Danh từ · giống đực

  1. Cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temperino

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penknife; pencil sharpener

Câu hỏi thường gặp

temperino nghĩa là gì?

temperino (danh từ) nghĩa là cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì.

temperino là giống đực hay giống cái?

temperino là danh từ giống đực: il temperino, số nhiều i temperini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.