TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tornasole

danh từ giống đực
/tor.naˈso.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tornasole · số nhiều: i tornasoli

tornasole nghĩa là quỳ.

Nghĩa của tornasole

Danh từ · giống đực

  1. Quỳ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tornasole

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với tornasole

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sunflower; turnsole, giradol (Chrozophora tinctoria); litmus (substance)

Câu hỏi thường gặp

tornasole nghĩa là gì?

tornasole (danh từ) nghĩa là quỳ.

tornasole là giống đực hay giống cái?

tornasole là danh từ giống đực: il tornasole, số nhiều i tornasoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.