tornasole
danh từ giống đực
/tor.naˈso.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tornasole · số nhiều: i tornasoli
tornasole nghĩa là quỳ.
Nghĩa của tornasole
Danh từ · giống đực
- Quỳ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tornasole
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với tornasole
- cartina tornasole — Giấy quỳ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunflower; turnsole, giradol (Chrozophora tinctoria); litmus (substance)
Câu hỏi thường gặp
tornasole nghĩa là gì?
tornasole (danh từ) nghĩa là quỳ.
tornasole là giống đực hay giống cái?
tornasole là danh từ giống đực: il tornasole, số nhiều i tornasoli.