TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uditore

danh từ giống đực
/u.diˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uditore · số nhiều: gli uditori

uditore nghĩa là thính giả, người nghe.

Nghĩa của uditore

Danh từ · giống đực

  1. Thính giả, người nghe.

Dạng từ của uditore

Giống cáiuditrice

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uditore

Đồng nghĩa

Họ từ của uditore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ listener; audience; magistrate, judge, auditor; student who attends the lectures but does not earn academic credit; auditor

Câu hỏi thường gặp

uditore nghĩa là gì?

uditore (danh từ) nghĩa là thính giả, người nghe.

uditore là giống đực hay giống cái?

uditore là danh từ giống đực: l'uditore, số nhiều gli uditori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.