viandante
danh từ cả hai giống
/vjanˈdan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la viandante · số nhiều: i viandanti
viandante nghĩa là người đi du lịch.
Nghĩa của viandante
Danh từ · cả hai giống
- Người đi du lịch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viandante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traveller/traveler, wayfarer
Câu hỏi thường gặp
viandante nghĩa là gì?
viandante (danh từ) nghĩa là người đi du lịch.
viandante là giống đực hay giống cái?
viandante là danh từ cả hai giống: il/la viandante, số nhiều i viandanti.