TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viandante

danh từ cả hai giống
/vjanˈdan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la viandante · số nhiều: i viandanti

viandante nghĩa là người đi du lịch.

Nghĩa của viandante

Danh từ · cả hai giống

  1. Người đi du lịch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với viandante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traveller/traveler, wayfarer

Câu hỏi thường gặp

viandante nghĩa là gì?

viandante (danh từ) nghĩa là người đi du lịch.

viandante là giống đực hay giống cái?

viandante là danh từ cả hai giống: il/la viandante, số nhiều i viandanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.