pellegrino
danh từ giống đực
/pel.leˈɡri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pellegrino · số nhiều: i pellegrini
pellegrino nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của pellegrino
Danh từ · giống đực
- Người hành hương.
Dạng từ của pellegrino
| Giống cái | pellegrina |
| Giống cái số nhiều | pellegrine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pellegrino
Đồng nghĩa
Họ từ của pellegrino
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pilgrim; wandering; foreign, exotic; strange, unusual, singular
- Danh từ pilgrim; traveller/traveler, wayfarer
Câu hỏi thường gặp
pellegrino nghĩa là gì?
pellegrino (danh từ) nghĩa là người hành hương.
pellegrino là giống đực hay giống cái?
pellegrino là danh từ giống đực: il pellegrino, số nhiều i pellegrini.