Áo khoác tiếng Ý là gì?
"áo khoác" trong tiếng Ý là giacca (danh từ), cappotto (danh từ), mantello (danh từ).
la giacca Danh từ · giống cái
/ˈd͡ʒak.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo khoác, áo vét tông.
- Tom indossava una giacca bianca. Tom mặc một chiếc áo khoác trắng.
il cappotto Danh từ · giống đực
/kapˈpɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo bành tô, áo khoác.
il mantello Danh từ · giống đực
/manˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo bành tô, áo khoác.
la casacca Danh từ · giống cái
/kaˈzak.ka/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo bành tô, áo khoác.
la giubba Danh từ · giống cái
/ˈd͡ʒub.ba/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo bành tô, áo khoác.
Câu hỏi thường gặp
Áo khoác tiếng Ý là gì?
"áo khoác" trong tiếng Ý là la giacca (danh từ), il cappotto (danh từ), il mantello (danh từ).