TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Đụ tiếng Ý là gì?

"đụ" trong tiếng Ý là fottere (động từ), bombare (động từ), chiavare (động từ).

fottere Động từ

/ˈfot.te.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "fottere": giống, số nhiều, cách chia →

bombare Động từ

/bomˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "bombare": giống, số nhiều, cách chia →

chiavare Động từ

/kjaˈva.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "chiavare": giống, số nhiều, cách chia →

ingroppare Động từ

/in.ɡropˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "ingroppare": giống, số nhiều, cách chia →

trombare Động từ

/tromˈba.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "trombare": giống, số nhiều, cách chia →

scopare Động từ

/skoˈpa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "scopare": giống, số nhiều, cách chia →

trapanare Động từ

/tra.paˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đụ, địt, chịch.

Xem đầy đủ từ "trapanare": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đụ tiếng Ý là gì?

"đụ" trong tiếng Ý là fottere (động từ), bombare (động từ), chiavare (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.