Anh tiếng Ý là gì?
"anh" trong tiếng Ý là vi (đại từ nhân xưng), voi (đại từ), inglese (tính từ).
vi Đại từ nhân xưng
/ˈvi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
- Ditegli tutto quello che vi ho detto. Hãy nói với anh ấy mọi điều mà tôi đã nói với bạn.
- (noi) vi amiamo chúng tôi thương các bạn
voi Đại từ
/ˈvo.i/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.
- Voi avreste dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
- Io non posso vivere senza di voi. Anh không thể sống thiếu em.
inglese Tính từ
/inˈɡle.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh.
- Mia madre non parla inglese. Mẹ tao không nói tiếng Anh.
- Tom tradusse un romanzo in francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh.
britannico Tính từ
/briˈtan.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, đảo anh.
Inghilterra Danh từ riêng
/in.ɡilˈtɛr.ra/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh, nước anh, anh cát lợi, anh quốc.
- Ordinai il libro in Inghilterra. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
- Ho ordinato il libro in Inghilterra. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh.
Câu hỏi thường gặp
Anh tiếng Ý là gì?
"anh" trong tiếng Ý là vi (đại từ nhân xưng), voi (đại từ), inglese (tính từ).