TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bánh sừng bò tiếng Ý là gì?

"bánh sừng bò" trong tiếng Ý là chifel (danh từ), chifer (danh từ), chiffero (danh từ).

il chifel Danh từ · giống đực

/ˈki.fel/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Xem đầy đủ từ "chifel": giống, số nhiều, cách chia →

il chifer Danh từ · giống đực

/ˈki.fer/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Xem đầy đủ từ "chifer": giống, số nhiều, cách chia →

il chiffero Danh từ · giống đực

/ˈkif.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Xem đầy đủ từ "chiffero": giống, số nhiều, cách chia →

il cornetto Danh từ · giống đực

/korˈnet.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Xem đầy đủ từ "cornetto": giống, số nhiều, cách chia →

il croissant Danh từ · giống đực

/krwasˈsan/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bánh sừng bò, bánh con cua, bánh croa-xăng.

Xem đầy đủ từ "croissant": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bánh sừng bò tiếng Ý là gì?

"bánh sừng bò" trong tiếng Ý là il chifel (danh từ), il chifer (danh từ), il chiffero (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.