TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Băng bó tiếng Ý là gì?

"băng bó" trong tiếng Ý là benda (danh từ), fascia (danh từ), bendaggio (danh từ).

la benda Danh từ · giống cái

/ˈbɛn.da/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "benda": giống, số nhiều, cách chia →

la fascia Danh từ · giống cái

/ˈfaʃ.ʃa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "fascia": giống, số nhiều, cách chia →

il bendaggio Danh từ · giống đực

/benˈdad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "bendaggio": giống, số nhiều, cách chia →

la benderella Danh từ · giống cái

/ben.deˈrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "benderella": giống, số nhiều, cách chia →

la fasciatura Danh từ · giống cái

/faʃ.ʃaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "fasciatura": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Băng bó tiếng Ý là gì?

"băng bó" trong tiếng Ý là la benda (danh từ), la fascia (danh từ), il bendaggio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.