TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Bắc tiếng Ý là gì?

"bắc" trong tiếng Ý là nord (danh từ), mezzanotte (danh từ), settentrionale (tính từ).

il nord Danh từ · giống đực

/ˈnɔrd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía bắc, hướng bắc, bắc.

  • Dirigetevi a nord. Hãy đi về hướng bắc.
  • Dirigiti a nord. Hãy đi về hướng bắc.

Xem đầy đủ từ "nord": giống, số nhiều, cách chia →

la mezzanotte Danh từ · giống cái

/ˌmɛd.d͡zaˈnɔt.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Xem đầy đủ từ "mezzanotte": giống, số nhiều, cách chia →

settentrionale Tính từ

/set.ten.trjoˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc.

Xem đầy đủ từ "settentrionale": giống, số nhiều, cách chia →

il settentrione Danh từ · giống đực

/set.tenˈtrjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía bắc, hướng bắc, bắc.

Xem đầy đủ từ "settentrione": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắc tiếng Ý là gì?

"bắc" trong tiếng Ý là il nord (danh từ), la mezzanotte (danh từ), settentrionale (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.