Cũng tiếng Ý là gì?
"cũng" trong tiếng Ý là anche (phó từ), pure (phó từ), inoltre (phó từ).
anche Phó từ
/ˈan.ke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- Io so anche come andare a cavallo. Tôi cũng biết cưỡi ngựa.
- Charles la pensa anche lui così. Charles cũng nghĩ vậy.
pure Phó từ
/ˈpu.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
- Pure io! Tôi cũng thế!
inoltre Phó từ
/iˈnol.tre/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
altresì Phó từ
/al.treˈsi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cũng.
Câu hỏi thường gặp
Cũng tiếng Ý là gì?
"cũng" trong tiếng Ý là anche (phó từ), pure (phó từ), inoltre (phó từ).