TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Con trai tiếng Ý là gì?

"con trai" trong tiếng Ý là figlio (danh từ), bambino (danh từ), figliolo (danh từ).

il figlio Danh từ · giống đực

/ˈfiʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con trai.

  • Il loro figlio si chiama John. Con trai họ tên là John.
  • Tom ha un figlio che è dentista. Tom có một người con trai làm nghề nha sĩ.

Xem đầy đủ từ "figlio": giống, số nhiều, cách chia →

il bambino Danh từ · giống đực

/bamˈbi.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, con trai.

Xem đầy đủ từ "bambino": giống, số nhiều, cách chia →

il figliolo Danh từ · giống đực

/fiʎˈʎɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con trai, con (gọi trìu mến)

Xem đầy đủ từ "figliolo": giống, số nhiều, cách chia →

il maschio Danh từ · giống đực

/ˈmas.kjo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, con trai.

Xem đầy đủ từ "maschio": giống, số nhiều, cách chia →

il maschietto Danh từ · giống đực

/masˈkjet.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, con trai.

Xem đầy đủ từ "maschietto": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Con trai tiếng Ý là gì?

"con trai" trong tiếng Ý là il figlio (danh từ), il bambino (danh từ), il figliolo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.