TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giàu tiếng Ý là gì?

"giàu" trong tiếng Ý là ricco (tính từ), abbiente (tính từ), danaroso (tính từ).

ricco Tính từ

/ˈrik.ko/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu.

  • Tom è sufficientemente ricco per comprare qualsiasi cosa lui voglia. Tom đủ giàu để mua bất kì thứ gì anh ấy muốn.
  • Tom è sufficientemente ricco per comprare qualsiasi cosa voglia. Tom đủ giàu để mua bất kì thứ gì anh ấy muốn.

Xem đầy đủ từ "ricco": giống, số nhiều, cách chia →

abbiente Tính từ

/abˈbjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu.

Xem đầy đủ từ "abbiente": giống, số nhiều, cách chia →

danaroso Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu.

Xem đầy đủ từ "danaroso": giống, số nhiều, cách chia →

facoltoso Tính từ

/fa.kolˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giàu.

Xem đầy đủ từ "facoltoso": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giàu tiếng Ý là gì?

"giàu" trong tiếng Ý là ricco (tính từ), abbiente (tính từ), danaroso (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.