TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Giai đoạn tiếng Ý là gì?

"giai đoạn" trong tiếng Ý là periodo (danh từ), fase (danh từ), stadio (danh từ).

il periodo Danh từ · giống đực

/peˈri.o.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn, thời kì.

Xem đầy đủ từ "periodo": giống, số nhiều, cách chia →

la fase Danh từ · giống cái

/ˈfa.ze/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "fase": giống, số nhiều, cách chia →

lo stadio Danh từ · giống đực

/ˈsta.djo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "stadio": giống, số nhiều, cách chia →

la tappa Danh từ · giống cái

/ˈtap.pa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn.

Xem đầy đủ từ "tappa": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giai đoạn tiếng Ý là gì?

"giai đoạn" trong tiếng Ý là il periodo (danh từ), la fase (danh từ), lo stadio (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.