Hào tiếng Ý là gì?
"hào" trong tiếng Ý là fosso (danh từ), fossato (danh từ), trincea (danh từ).
il fosso Danh từ · giống đực
/ˈfɔs.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
il fossato Danh từ · giống đực
/fosˈsa.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
la trincea Danh từ · giống cái
/trinˈt͡ʃɛ.a/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hào tiếng Ý là gì?
"hào" trong tiếng Ý là il fosso (danh từ), il fossato (danh từ), la trincea (danh từ).