Khách tiếng Ý là gì?
"khách" trong tiếng Ý là ospite (danh từ), invitato (danh từ), cliente (danh từ).
l'ospite Danh từ · cả hai giống
/ˈɔs.pi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
l'invitato Danh từ · giống đực
/in.viˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
il/la cliente Danh từ · cả hai giống
/kliˈɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
- Ci sono diversi clienti nel ristorante. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
- Oggi attendiamo un cliente. Hôm nay chúng ta có khách.
il visitatore Danh từ · giống đực
/vi.zi.taˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
- Non ci stavamo aspettando visitatori. Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả.
- I visitatori non possono dare da mangiare agli animali. Khách thăm quan không được cho động vật ăn.
il convitato Danh từ · giống đực
/kon.viˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách.
Câu hỏi thường gặp
Khách tiếng Ý là gì?
"khách" trong tiếng Ý là l'ospite (danh từ), l'invitato (danh từ), il/la cliente (danh từ).