Mà tiếng Ý là gì?
"mà" trong tiếng Ý là che (đại từ), cui (đại từ), tuttavia (liên từ).
che Đại từ
/ˈke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mà, người mà, cái mà (đại từ quan hệ)
- Non c'è dubbio che il tutto è infinito. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.
cui Đại từ
/ku.i/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (đại từ quan hệ sau giới từ) mà, mà ở đó (la casa in cui vivo — ngôi nhà tôi đang sống)
- Seriamente, non è nulla di cui preoccuparsi. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó.
- Seriamente, non è niente di cui preoccuparsi. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó.
tuttavia Liên từ
/tut.taˈvi.a/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, mà.
però Liên từ
/peˈrɔ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng, nhưng mà, mà.
- Però sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mà tiếng Ý là gì?
"mà" trong tiếng Ý là che (đại từ), cui (đại từ), tuttavia (liên từ).