TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nông dân tiếng Ý là gì?

"nông dân" trong tiếng Ý là contadino (danh từ), cafone (danh từ).

il contadino Danh từ · giống đực

/kon.taˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

  • È un contadino. Anh ấy là nông dân.
  • Lui è un contadino. Anh ấy là nông dân.

Xem đầy đủ từ "contadino": giống, số nhiều, cách chia →

il cafone Danh từ · giống đực

/kaˈfo.ne/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nông dân.

Xem đầy đủ từ "cafone": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nông dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nông dân tiếng Ý là gì?

"nông dân" trong tiếng Ý là il contadino (danh từ), il cafone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.