TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Núm vú giả tiếng Ý là gì?

"núm vú giả" trong tiếng Ý là ciuccio (danh từ), ciucciotto (danh từ), succhiotto (danh từ).

il ciuccio Danh từ · giống đực

/ˈt͡ʃut.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Xem đầy đủ từ "ciuccio": giống, số nhiều, cách chia →

il ciucciotto Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Xem đầy đủ từ "ciucciotto": giống, số nhiều, cách chia →

il succhiotto Danh từ · giống đực

/sukˈkjɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Xem đầy đủ từ "succhiotto": giống, số nhiều, cách chia →

la tettarella Danh từ · giống cái

/tet.taˈrɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Núm vú giả, ti giả, tu ti.

Xem đầy đủ từ "tettarella": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Núm vú giả tiếng Ý là gì?

"núm vú giả" trong tiếng Ý là il ciuccio (danh từ), il ciucciotto (danh từ), il succhiotto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.