TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Ngược tiếng Ý là gì?

"ngược" trong tiếng Ý là inverso (tính từ), rovesciato (tính từ), invertito (tính từ).

inverso Tính từ

/inˈvɛr.so/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược.

Xem đầy đủ từ "inverso": giống, số nhiều, cách chia →

rovesciato Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược.

Xem đầy đủ từ "rovesciato": giống, số nhiều, cách chia →

invertito Tính từ

/in.verˈti.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược.

Xem đầy đủ từ "invertito": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngược tiếng Ý là gì?

"ngược" trong tiếng Ý là inverso (tính từ), rovesciato (tính từ), invertito (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.