TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Quân đội tiếng Ý là gì?

"quân đội" trong tiếng Ý là esercito (danh từ), militare (tính từ), armata (danh từ).

l'esercito Danh từ · giống đực

/eˈzɛr.t͡ʃi.to/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội, lục quân.

Xem đầy đủ từ "esercito": giống, số nhiều, cách chia →

militare Tính từ

/mi.liˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội, quân sự.

Xem đầy đủ từ "militare": giống, số nhiều, cách chia →

l'armata Danh từ · giống cái

/arˈma.ta/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội, đạo quân.

Xem đầy đủ từ "armata": giống, số nhiều, cách chia →

la forze armate Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quân đội, lực lượng vũ trang.

Xem đầy đủ từ "forze armate": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quân đội tiếng Ý là gì?

"quân đội" trong tiếng Ý là l'esercito (danh từ), militare (tính từ), l'armata (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.