TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Rây tiếng Ý là gì?

"rây" trong tiếng Ý là crivello (danh từ), setaccio (danh từ), tamiso (danh từ).

il crivello Danh từ · giống đực

/kriˈvɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rây, rây bột.

Xem đầy đủ từ "crivello": giống, số nhiều, cách chia →

il setaccio Danh từ · giống đực

/seˈtat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rây, rây bột.

Xem đầy đủ từ "setaccio": giống, số nhiều, cách chia →

il tamiso Danh từ · giống đực

/taˈmi.zo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rây, rây bột.

Xem đầy đủ từ "tamiso": giống, số nhiều, cách chia →

il vaglio Danh từ · giống đực

/ˈvaʎ.ʎo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rây, rây bột.

Xem đầy đủ từ "vaglio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rây tiếng Ý là gì?

"rây" trong tiếng Ý là il crivello (danh từ), il setaccio (danh từ), il tamiso (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.