tamiso
danh từ giống đực
/taˈmi.zo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tamiso · số nhiều: i tamisi
tamiso nghĩa là rây, rây bột.
Nghĩa của tamiso
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Rây, rây bột.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tamiso
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sieve; riddle; a kind of net used to capture prawns and small fishes
Câu hỏi thường gặp
tamiso nghĩa là gì?
tamiso (danh từ) nghĩa là rây, rây bột.
tamiso là giống đực hay giống cái?
tamiso là danh từ giống đực: il tamiso, số nhiều i tamisi.