TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Rắn tiếng Ý là gì?

"rắn" trong tiếng Ý là duro (tính từ), serpente (danh từ), solido (tính từ).

duro Tính từ

/ˈdu.ro/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng, rắn.

Xem đầy đủ từ "duro": giống, số nhiều, cách chia →

il serpente Danh từ · giống đực

/serˈpɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn.

  • Lui uccide serpenti. Anh ấy giết rắn.
  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano ai serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn.

Xem đầy đủ từ "serpente": giống, số nhiều, cách chia →

solido Tính từ

/ˈsɔ.li.do/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn.

Xem đầy đủ từ "solido": giống, số nhiều, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rắn tiếng Ý là gì?

"rắn" trong tiếng Ý là duro (tính từ), il serpente (danh từ), solido (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.