TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Tôi tiếng Ý là gì?

"tôi" trong tiếng Ý là io (đại từ), mi (đại từ), me (đại từ nhân xưng).

io Đại từ

/ˈi.o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôi, tớ, ta, tui, tao.

  • Io non ho bisogno del vostro permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn.
  • Io non ho bisogno del suo permesso. Tôi không cần sự cho phép của bạn.

Xem đầy đủ từ "io": giống, số nhiều, cách chia →

mi Đại từ

/mi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôi, mình (tân ngữ: mi piace — tôi thích; mi vedi? — bạn thấy tôi không?)

  • Mi fa male la testa. Tôi bị nhức đầu.
  • Mi volevi parlare di libertà? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?

Xem đầy đủ từ "mi": giống, số nhiều, cách chia →

me Đại từ nhân xưng

/ˈme/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôi, tao, tớ.

  • A me piacerebbe del succo di frutta. Tôi muốn nước trái cây.
  • A me piace questo tipo di mela. Tôi thích loại táo này.

Xem đầy đủ từ "me": giống, số nhiều, cách chia →

mio Hạn định từ

/ˈmi.o/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Của tôi, tôi.

  • Non è colpa mia! Không phải lỗi của tôi!
  • Ho lavato la mia camicia. Tôi giặt áo sơ mi của tôi.

Xem đầy đủ từ "mio": giống, số nhiều, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tôi tiếng Ý là gì?

"tôi" trong tiếng Ý là io (đại từ), mi (đại từ), me (đại từ nhân xưng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.